THS. Nguyễn Văn Bắc
LÝ LỊCH KHOA HỌC GIẢNG VIÊN CÔNG TY HCT
NGUYỄN VĂN BẮC
|
Trình độ: |
Thạc Sĩ quản lý xây dựng |
|
Đơn vị công tác: |
Công ty TNHH phần mềm xây dựng Bắc Nam | Trung tâm Đào Tạo THKT Xây Dựng HCT |
|
Vị trí: |
Trưởng phòng Tư vấn |
THÔNG TIN CÁ NHÂN
- Ngày sinh: 24-9-1993
- Nơi sinh: Bắc Giang
- Giới tính: Nam
- Tình trạng hôn nhân: Độc thân
- Nơi sinh sống: Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại di động: 0966.965.075
- E-mail: vanbac249@gmail.com
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
|
CAO ĐẲNG |
2011-2014 |
|
Trường đào tạo: |
Trường Cao đẳng Xây dựng Số 2 |
|
Chuyên ngành: |
Quản lý Xây dựng |
|
Xếp loại tốt nghiệp: |
Khá |
|
ĐẠI HỌC (KỸ SƯ) |
2016-2018 |
|
Trường đào tạo: |
Đại học Giao thông vận tải TP.Hồ Chí Minh. |
|
Chuyên ngành: |
Kinh tế xây dựng |
|
Xếp loại tốt nghiệp: |
Khá |
|
THẠC SỸ |
2019-2021 |
|
Trường đào tạo: |
Đại học Giao Thông Vận Tải Phân Hiệu Tại TPHCM (UTC2) |
|
Chuyên ngành: |
Quản lý xây dựng |
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
2015 ¸ NAY |
Công ty TNHH phần mềm xây dựng Bắc Nam |
|
Vị trí: |
Kỹ thuật |
|
Công việc: |
|
CÁC KHÓA ĐÀO TẠO/ CHỨNG CHỈ KHÁC
- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá;
- Tin học cơ bản và nâng cao.
KINH NGHIỆM TRONG HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN XÂY DỰNG
- Tham gia Lập và tính toán các bộ Đơn giá XDCT TP.Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Thuận, Ninh Thuận,…
- Tham gia Lập và tính toán Định mức DVCI tỉnh Tây Ninh, Bình Thuận,...
- Tham gia Lập và tính toán Chỉ số giá XDCT TP.Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Thuận, Gia Lai, Kon Tum,…
- Tham gia thỉnh giảng và giảng dạy các lớp đào tạo ngắn hạn (Lớp đo bóc khối lượng & Lập dự toán; Thanh Quyết toán;…) tại các trường Đại học, Cao đẳng.
LĨNH VỰC QUAN TÂM, NGHIÊN CỨU.
- Nghiên cứu các loại Định mức, các loại Đơn giá, Phương án giá và các phương pháp xác định Giá xây dựng trong hệ thống quản lý Xây dựng Việt Nam;
- Ứng dụng các phần mềm và công nghệ trong quản lý chi phí, tiến độ và quản lý Dự án.
KỸ NĂNG MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- Microsoft Office: Word, Excel, PowerPoints,...
- AutoCAD; Project; Các phần mềm lập chi phí.
KỸ NĂNG NGÔN NGỮ
- Vietnamese: Mother tongue;
- English: Good;
SỞ THÍCH
- Du lịch;
- Thể thao;
- Tìm hiểu, khám phá.

.png)






.png)











.png)




.png)

.png)

.png)

