|
Buổi
|
Nội dung
|
|
Buổi 1
|
Dự toán (1)
|
|
|
1/ Hệ thống các văn bản quản lý chi phí Đầu tư Xây dựng Công trình;
2/ Hệ thống các loại Định mức;
3/ Hệ thống các loại Đơn giá;
4/ Phương pháp xác định dự toán xây dựng công trình.
|
|
Buổi 2
|
Dự toán (2)
|
|
|
1/ Hướng dẫn Xác định giá vật liệu đến chân công trình;
2/ Phương pháp tính cước vận chuyển hiện nay;
3/ Xác định đơn giá nhân công theo khu vực;
4/ Xác định đơn giá ca máy;
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 3
|
Ứng dụng phần mềm
|
|
|
Hướng dẫn phần mềm Dự toán:
1/ Lập Dự toán;
2/ Thẩm định Dự toán;
3/ Xác định giá Dự thầu;
4/ Thanh quyết toán Xây dựng;
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 4
|
Công tác đất
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng cho các móng:
3.1. Công tác đào
3.2. Công tác đắp
3.3. Công tác vận chuyển
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 5
|
Công tác cọc
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng
3.1. Cọc BTCT
3.2. Cọc ly tâm
3.3. Cọc Khoan nhồi
3.4. Cọc tràm, cọc tre,…
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 6
|
Phần Kết cầu (1)
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Công tác móng
3.2. Công tác đà kiềng
3.3. Công tác Cột vuông, chữ nhật; cột tròn
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 7
|
Phần kết cấu (2)
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Công tác Dầm
3.2. Công tác sàn, sàn mái
3.3. Công tác cầu thang
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 8
|
Phần kết cấu (3)
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Công tác mái phẳng, mái nghiên, vì kèo, mái tôn, mái ngói
3.2.Lanh tô, giằng tường, Tấm đan, mái hắt
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 9
|
Phần Xây và hoàn thiện (1)
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Công tác xây: Tường, Trụ, bậc tam cấp, bồn hoa, bậc cầu thang, bể phốt,…
3.2. Trát, Bả matit, Sơn, Chống thấm.
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 10
|
Phần Xây và hoàn thiện (2)
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Trần thạch cao phẳng và giật cấp
3.2. Lát gạch, ốp tường, ốp cột
3.3.Cầu thang, cửa cuốn, cửa kính tự động, vách kính cửa gỗ
3.4. Bắt dàn giáo trong và ngoài nhà.
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 11
|
Phần điện
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Công tác lắp đặt dây dẫn các loại
3.2. Công tác lắp đặt thiết bị điện các loại bao gồm: bóng đèn, quạt, atomat, tủ điện, điều hòa,…
3.3. Công tác lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn các loại.
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 12
|
Phần nước
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Công tác Lắp đặt đường ống nước các laoi6 bao gồm ống PVC, PP-R
3.2. Công tác lắp đặt thiết bị đường ống bao gồm: côn, cút, tê, kép, van kháo,…
3.3. Công tác lắp đặt các thiết bị nước bao gồm: bình nóng lạnh, bồn chứa nước Inox, chậu rửa, bệ xí, tiểu,…
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 13
|
Phần đường
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Làm lớp bê tông nhựa bao gồm các công tác: Sản xuất, vận chuển bê tông nhựa, rải, lu, lèn đảm bảo kỹ thuật.
3.2. Làm mặt đường bê tông xi măng cốt thép bao gồm các công tác: Sản xuất, lắp đặt, tháo đỡ ván khuôn; Sản xuất lắp đặt cốt thép; Sản suất, vận chuển, đổ bê tông xi măng.
3.3. Làm lớp móng cấp phối đá dăm bao gồm các công tác: Cung cấp, vận chuyển cấp phối, lu lèn đảm bảo kỹ thuật.
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 14
|
Phần làm đường
|
|
|
1/ Đơn vị tính;
2/ Quy cách tính;
3/ Phương pháp đo bóc khối lượng:
3.1. Làm giá long môn treo biển, kiểu bao gồm các công tác: Đào, lấp đất móng; làm móng bê tông cốt thép; sản xuất lắp dựng giá long môn.
3.2. Lan can bằng tôn lượn sóng bao gồm các công tác: Đào, lấp đất móng; làm móng bê tông; Lắp dựng trụ, tấm tôn lượn sóng.
3.3. Làm cột biển báo bao gồm các công tác: Đào, lấp đất móng; làm móng bê tông cốt thép; Sản xuất, Lắp dựng cột, biển báo.
Bài tập thực hành.
|
|
Buổi 15
|
Thi kết thúc khóa (120 phút)
|